Thích Cơ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: Thích tên của một phi tần (vợ lẽ) của Hán Cao Tổ Lưu Bang, vị hoàng đế khai quốc nhà Hán trong lịch sử Trung Quốc.
    • Biểu tượng của sự ghen tuông trả thù tàn khốc: Tên thường được nhắc đến như một nạn nhân bi thảm trong các cuộc tranh giành quyền lực sự ghen tuông của hậu cung, gắn liền với cái chết đau đớn do Lã hậu (vợ chính của Hán Cao Tổ) gây ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Số phận của Thích một bi kịch điển hình trong lịch sử phong kiến. (Số phận của Thích một bi kịch điển hình trong lịch sử phong kiến.)
    • Câu chuyện về Thích hậu thường được dùng để nói về sự tàn độc của cuộc tranh đoạt hậu cung. (Câu chuyện về Thích hậu thường được dùng để nói về sự tàn độc của cuộc tranh đoạt hậu cung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Số phận như Thích ": một thành ngữ ẩn dụ dùng để chỉ số phận bi thảm, bị trả thù tàn khốc một cách bất công, đặc biệt trong các mối quan hệ đầy ghen tuông hiềm khích.
    • ấy sợ sẽ số phận như Thích nếu dám chen ngang vào gia đình họ. ( ấy sợ sẽ số phận như Thích nếu dám chen ngang vào gia đình họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể trực tiếp. Đây một danh từ riêng chỉ nhân vật lịch sử cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Nạn nhân của sự ghen tuông: người bị hại lòng ghen của người khác.
  • Vợ lẽ bị hại: chỉ chung những người làm vợ lẽ bị ngược đãi hoặc trả thù.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây một danh từ riêng, không tạo thành cụm động từ.
Thành ngữ liên quan
  • "Cảnh Thích ": cảnh ngộ đau thương, bị hành hạ tàn bạo.
    • Căn nhà ấy giống như nơi diễn ra cảnh Thích thuở nào. (Căn nhà ấy giống như nơi diễn ra cảnh Thích thuở nào.)
  1. Vợ lẽ Hán Cao Tổ. Sau khi vua mất, Thích bịhậu chặt cụt tay chân vất trong nhà xí gọi là con lợn để trả thù lúc trước được vua yêu